Tiếng Nhật

びせる

あびせる
Nghĩa: dội; trút; đưa ra dồn dập (câu hỏi, chỉ trích)
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 浴びせる 浴びせない
Lịch sự 浴びせます 浴びせません
Quá khứ 浴びせた 浴びせなかった
Lịch sự + Quá khứ 浴びせました 浴びせませんでした
Thể て 浴びせて 浴びせなくて
Khả năng 浴びせられる 浴びせられない
Bị động 浴びせられる 浴びせられない
Sai khiến 浴びせさせる 浴びせさせない
Mệnh lệnh 浴びせろ 浴びせるな

Viết tay

浴
び
せ
る

Câu ví dụ

Các phóng viên đã dồn dập đặt câu hỏi cho vị bộ trưởng.
野党は与党の暴走を牽制するために、厳しい質問を浴びせた
Đảng đối lập đã đưa ra những câu hỏi gay gắt để kiềm chế sự lộng hành của đảng cầm quyền.
審判の判定に不満を持った観客から、激しい罵声が浴びせられた。
Những tiếng chửi rủa dữ dội vang lên từ những khán giả không hài lòng với quyết định của trọng tài.
彼は対戦相手に嘲罵を浴びせた
Anh ta đã lăng mạ đối thủ của mình.
彼は怒りに任せて、聞くに堪えない罵言を浴びせた。
Anh ta đã nổi giận và tuôn ra những lời mắng nhiếc không thể chịu nổi.
騒ぎ立てる若者たちに対し、老主人が大喝一声を浴びせると、辺りは一瞬で静まり返った。
Khi lão chủ nhân quát lớn một tiếng với đám thanh niên đang ồn ào, xung quanh bỗng chốc im phăng phắc.
彼は罵詈讒謗を浴びせられた。
Anh ta đã phải hứng chịu những lời chửi rủa và vu khống.
かつての信念を捨てて政界入りした彼には、彦倫鶴怨の批判が浴びせられた。
Anh ta, người đã vứt bỏ niềm tin cũ để bước vào chính trường, đã bị chỉ trích gay gắt vì sự giả dối.

Ghi chú sử dụng

Dùng để chỉ việc dội chất lỏng hoặc ẩn dụ cho việc đưa ra các cuộc tấn công bằng lời nói.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.