Tiếng Nhật

みぬく
Nghĩa: nhìn thấu; nhận ra; phát hiện
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 見抜く 見抜かない
Lịch sự 見抜きます 見抜きません
Quá khứ 見抜いた 見抜かなかった
Lịch sự + Quá khứ 見抜きました 見抜きませんでした
Thể て 見抜いて 見抜かなくて
Khả năng 見抜ける 見抜けない
Bị động 見抜かれる 見抜かれない
Sai khiến 見抜かせる 見抜かせない
Sai khiến + Bị động 見抜かされる 見抜かされない
Mệnh lệnh 見抜け 見抜くな

Viết tay

見
抜
く

Câu ví dụ

Anh ấy đã nhìn thấu lời nói dối của cô ấy ngay lập tức.
彼は物事の本質を見抜く力がある。
Anh ấy có khả năng nhìn thấu bản chất của sự việc.
彼は私の心を透視しているかのようにすべてを見抜いていた。
Anh ấy nhìn thấu mọi thứ, như thể anh ấy có thể nhìn thấu tâm trí tôi.
彼は歴史の真実を見抜く隻眼の持ち主だ
Anh ấy sở hữu con mắt tinh đời để thấu hiểu sự thật của lịch sử.
鋭い眼で真実を見抜く。
Nhìn thấu sự thật bằng con mắt sắc sảo.
彼は心眼で物事の本質を見抜いた。
Anh ấy đã nhìn thấu bản chất của sự việc bằng tâm nhãn.
彼は炯眼を持って、真実を見抜いた。
Với đôi mắt tinh tường, anh ấy đã nhìn thấu sự thật.
彼の目は炯然としており、嘘を見抜く力があるように見えた。
Ánh mắt của anh ấy sắc sảo, dường như có khả năng thấu thị mọi lời nói dối.
教授は燃犀之明の洞察で真実を見抜いた
The professor saw through to the truth with penetrating insight.
彼の明察秋毫な目が真実を見抜いた
His keen insight saw through to the truth.

Ghi chú sử dụng

Chỉ khả năng nhận ra bản chất hoặc sự thật tiềm ẩn của một điều gì đó.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.