Tiếng Nhật

ける

かたむける
Nghĩa: nghiêng; cúi; dồn (sự chú ý)
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 傾ける 傾けない
Lịch sự 傾けます 傾けません
Quá khứ 傾けた 傾けなかった
Lịch sự + Quá khứ 傾けました 傾けませんでした
Thể て 傾けて 傾けなくて
Khả năng 傾けられる 傾けられない
Bị động 傾けられる 傾けられない
Sai khiến 傾けさせる 傾けさせない
Mệnh lệnh 傾けろ 傾けるな

Viết tay

傾
け
る

Câu ví dụ

Cô ấy đã chăm chú lắng nghe ngay cả câu chuyện của người mới bắt đầu.
彼は音楽に対して並々ならぬ情熱を傾けている。
Anh ấy dành niềm đam mê phi thường cho âm nhạc.
為政者は国民の声に耳を傾けるべきだ。
Người cai trị nên lắng nghe tiếng nói của người dân.
仕事の後に同僚と一献傾けた。
Tôi đã uống một chén với đồng nghiệp sau giờ làm.
彼の話に聴衆は粛然として耳を傾けた。
Khán giả lắng nghe câu chuyện của anh ấy trong im lặng trang nghiêm.
彼は大好きなコーヒーについて、延々と蘊蓄を傾けていた。
Anh ấy đã thao thao bất tuyệt chia sẻ những kiến thức sâu rộng về loại cà phê yêu thích của mình.
王は賢臣の忠告に耳を傾けた
Nhà vua đã lắng nghe lời khuyên của những vị hiền thần.
彼は相手の片言隻句も聞き漏らすまいと、真剣な表情で耳を傾けていた。
Anh ấy đang lắng nghe chăm chú với vẻ mặt nghiêm túc, quyết không để sót dù chỉ một lời ngắn ngủi từ đối phương.
リーダーたる者は、尭鼓舜木の精神を忘れず、常に部下の意見に耳を傾けるべきだ。
Người lãnh đạo không bao giờ được quên tinh thần lắng nghe lời khuyên và luôn chú ý đến ý kiến của cấp dưới.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong cụm từ 'lắng tai nghe' hoặc diễn tả việc làm nghiêng một vật.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.