Tiếng Nhật

でる
Nghĩa: ra; xuất hiện; tham gia; xuất bản
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 出る 出ない
Lịch sự 出ます 出ません
Quá khứ 出た 出なかった
Lịch sự + Quá khứ 出ました 出ませんでした
Thể て 出て 出なくて
Khả năng 出られる 出られない
Bị động 出られる 出られない
Sai khiến 出させる 出させない
Mệnh lệnh 出ろ 出るな

Viết tay

出
る

Câu ví dụ

Cầu thủ tham gia trận đấu.
口を開くと悪口が出る
Mỗi khi anh ta mở miệng, những lời xấu lại thoát ra.
雨が降っていた。それでも、彼は外に出た。
Trời đang mưa. Mặc dù vậy, anh ấy vẫn ra ngoài.
熱は下がりました。ですが、まだ咳が出ます。
Cơn sốt đã giảm. Nhưng tôi vẫn còn ho.
膝をすりむいて血が出た。
Tôi bị trầy đầu gối và chảy máu.
激しい雨が降っているので、外に出られない。
Vì mưa rơi dữ dội nên không thể ra ngoài.
彼は朝出かけたきり、まだ戻ってこない。
Anh ấy ra ngoài từ sáng và vẫn chưa quay lại kể từ đó.
なんとなく、今日は外に出たくない気分だ。
Không hiểu sao hôm nay mình không muốn đi ra ngoài.
バックパック一つで世界一周の旅に出た。
Anh ấy đã bắt đầu chuyến hành trình vòng quanh thế giới chỉ với một chiếc ba lô.
彼はこっそり教室を出た。
Anh ấy đã lén lút rời khỏi lớp học.

Ghi chú sử dụng

出る là động từ tự động với nhiều nghĩa: rời khỏi nơi nào, xuất hiện, tham gia sự kiện, được xuất bản hoặc nhô ra. Dạng tha động tương ứng là 出す (だす). Các trợ từ khác nhau thay đổi ý nghĩa: を出る (rời khỏi nơi), に出る (tham gia vào).

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.