Tiếng Nhật

める

たちこめる
Nghĩa: bao phủ; vây quanh (khói, sương, v.v.)
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 立ち込める 立ち込めない
Lịch sự 立ち込めます 立ち込めません
Quá khứ 立ち込めた 立ち込めなかった
Lịch sự + Quá khứ 立ち込めました 立ち込めませんでした
Thể て 立ち込めて 立ち込めなくて
Khả năng 立ち込められる 立ち込められない
Bị động 立ち込められる 立ち込められない
Sai khiến 立ち込めさせる 立ち込めさせない
Mệnh lệnh 立ち込めろ 立ち込めるな

Viết tay

立
ち
込
め
る

Câu ví dụ

Sương mù dày đặc bao phủ núi non.
今朝は深い霧が立ち込めていて、前がよく見えない。
Sáng nay sương mù dày đặc, tôi không nhìn rõ phía trước.
霧が立ち込める谷間を、ゆっくりと歩いていった。
Chúng tôi đi bộ chậm rãi qua thung lũng đầy sương mù.
早朝、湖には薄い靄が立ち込めていた。
Một lớp sương mù mỏng bao phủ hồ vào sáng sớm.
両国の関係に暗雲が立ち込めている。
Mây đen đang bao trùm quan hệ giữa hai nước.
戦場には硝煙の匂いが立ち込めていた。
Mùi khói thuốc súng bao trùm chiến trường.
古代の戦場には、羶血の臭いが立ち込めていた。
Mùi máu tanh nồng nặc bao trùm bãi chiến trường cổ xưa.
組織内に疑雲猜霧が立ち込め、互いに信頼することができなくなった。
Sự nghi ngờ và lòng đố kỵ bao trùm tổ chức, và họ không còn có thể tin tưởng lẫn nhau.
暗雲が立ち込めていたが、光芒一閃、事態は急転した。
Mây đen đang kéo đến, nhưng trong chớp mắt, tình hình đã xoay chuyển bất ngờ.

Ghi chú sử dụng

Dùng khi khói, sương hoặc hương thơm lan tỏa và lấp đầy không gian.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.