Tiếng Nhật

つらぬく
Nghĩa: xuyên qua; giữ vững; quán triệt
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 貫く 貫かない
Lịch sự 貫きます 貫きません
Quá khứ 貫いた 貫かなかった
Lịch sự + Quá khứ 貫きました 貫きませんでした
Thể て 貫いて 貫かなくて
Khả năng 貫ける 貫けない
Bị động 貫かれる 貫かれない
Sai khiến 貫かせる 貫かせない
Sai khiến + Bị động 貫かされる 貫かされない
Mệnh lệnh 貫け 貫くな

Viết tay

貫
く

Câu ví dụ

Anh ấy đã giữ vững niềm tin của mình cho đến cuối cùng.
彼はどんな時でも、現場主義を貫いている。
Anh ấy luôn quán triệt chủ nghĩa thực tế trong mọi lúc.
彼は己が信念を貫いた。
Anh ấy đã giữ vững niềm tin của chính mình.
一閃の光が夜空を貫いた。
Một luồng sáng lóe lên đâm xuyên qua bầu trời đêm.
彼は生涯、主君への忠誠を貫いた。
Ông đã giữ trọn lòng trung thành với chủ nhân suốt cuộc đời mình.
彼は最後まで自分の美学を貫いた。
Anh ấy đã giữ vững triết lý thẩm mỹ của mình cho đến cuối cùng.
世俗に染まらず、自らの信念を貫くことは容易ではない。
Không dễ để giữ mình không bị thế tục vấy bẩn và kiên trì với niềm tin của chính mình.
彼は大衆の意見に迎合することなく、自分の信念を貫いた。
Anh ấy đã giữ vững niềm tin của mình mà không hùa theo ý kiến của đám đông.
彼は平和主義を貫き、決して武力行使に賛成しなかった。
Anh ấy kiên trì với chủ nghĩa hòa bình và không bao giờ đồng ý sử dụng vũ lực.
仮令反対されても、私は自分の信念を貫く。
Cho dù bị phản đối, tôi vẫn giữ vững niềm tin của mình.

Ghi chú sử dụng

Có thể nghĩa là xuyên qua vật gì đó về mặt vật lý hoặc ẩn dụ là duy trì một nguyên tắc hoặc phong cách.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.